🇯🇵Ngày lễ 2026 của Nhật Bản
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Nhật Bản năm 2026, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 23 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
元日 | 2026-01-01 | 270 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
銀行休業日 | 2026-01-02 | 269 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
銀行休業日 | 2026-01-03 | 268 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
成人の日 | 2026-01-12 | 259 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
建国記念の日 | 2026-02-11 | 229 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 | 2026-02-23 | 217 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
春分の日 | 2026-03-20 | 192 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
昭和の日 | 2026-04-29 | 152 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 | 2026-05-03 | 148 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
みどりの日 | 2026-05-04 | 147 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
こどもの日 | 2026-05-05 | 146 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 (振替休日) | 2026-05-06 | 145 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
海の日 | 2026-07-20 | 70 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
山の日 | 2026-08-11 | 48 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
敬老の日 | 2026-09-21 | 7 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
国民の休日 | 2026-09-22 | 6 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
秋分の日 | 2026-09-23 | 5 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
スポーツの日 | 2026-10-12 | Còn 14 ngày | Ngày lễ công cộng |
文化の日 | 2026-11-03 | Còn 36 ngày | Ngày lễ công cộng |
七五三 | 2026-11-15 | Còn 48 ngày | Ngày kỷ niệm |
勤労感謝の日 | 2026-11-23 | Còn 56 ngày | Ngày lễ công cộng |
クリスマス | 2026-12-25 | Còn 88 ngày | Ngày kỷ niệm |
大晦日 | 2026-12-31 | Còn 94 ngày | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Nhật Bản năm 2026
Nhật Bản có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
18
Ngày nghỉ lễ
8
Cuối tuần dài tự nhiên
3
Nghỉ bắc cầu
1
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
8 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- 成人の日: 2026-01-10 đến 2026-01-12, nghỉ liên tục 3 ngày
- 天皇誕生日: 2026-02-21 đến 2026-02-23, nghỉ liên tục 3 ngày
- 春分の日: 2026-03-20 đến 2026-03-22, nghỉ liên tục 3 ngày
- 憲法記念日: 2026-05-02 đến 2026-05-06, nghỉ liên tục 5 ngày
- 海の日: 2026-07-18 đến 2026-07-20, nghỉ liên tục 3 ngày
- 敬老の日: 2026-09-19 đến 2026-09-23, nghỉ liên tục 5 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 3 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- 元日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2026-01-01 đến 2026-01-04, tổng cộng 4 ngày
- 山の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2026-08-08 đến 2026-08-11, tổng cộng 4 ngày
- 文化の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2026-10-31 đến 2026-11-03, tổng cộng 4 ngày
Năm 2026 có 1 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Nhật Bản có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 5, với tổng cộng 4 ngày nghỉ lễ.