🇯🇵Ngày lễ 2025 của Nhật Bản
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Nhật Bản năm 2025, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 24 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
元日 | 2025-01-01 | 636 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
銀行休業日 | 2025-01-02 | 635 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
銀行休業日 | 2025-01-03 | 634 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
成人の日 | 2025-01-13 | 624 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
建国記念の日 | 2025-02-11 | 595 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 | 2025-02-23 | 583 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 (振替休日) | 2025-02-24 | 582 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
春分の日 | 2025-03-20 | 558 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
昭和の日 | 2025-04-29 | 518 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 | 2025-05-03 | 514 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
みどりの日 | 2025-05-04 | 513 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
こどもの日 | 2025-05-05 | 512 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
みどりの日 (振替休日) | 2025-05-06 | 511 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
海の日 | 2025-07-21 | 435 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
山の日 | 2025-08-11 | 414 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
敬老の日 | 2025-09-15 | 379 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
秋分の日 | 2025-09-23 | 371 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
スポーツの日 | 2025-10-13 | 351 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
文化の日 | 2025-11-03 | 330 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
七五三 | 2025-11-15 | 318 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
勤労感謝の日 | 2025-11-23 | 310 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
勤労感謝の日 (振替休日) | 2025-11-24 | 309 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
クリスマス | 2025-12-25 | 278 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
大晦日 | 2025-12-31 | 272 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Nhật Bản năm 2025
Nhật Bản có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
19
Ngày nghỉ lễ
9
Cuối tuần dài tự nhiên
4
Nghỉ bắc cầu
4
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
9 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- 成人の日: 2025-01-11 đến 2025-01-13, nghỉ liên tục 3 ngày
- 天皇誕生日: 2025-02-22 đến 2025-02-24, nghỉ liên tục 3 ngày
- 憲法記念日: 2025-05-03 đến 2025-05-06, nghỉ liên tục 4 ngày
- 海の日: 2025-07-19 đến 2025-07-21, nghỉ liên tục 3 ngày
- 山の日: 2025-08-09 đến 2025-08-11, nghỉ liên tục 3 ngày
- 敬老の日: 2025-09-13 đến 2025-09-15, nghỉ liên tục 3 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 4 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- 建国記念の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-02-08 đến 2025-02-11, tổng cộng 4 ngày
- 春分の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-03-20 đến 2025-03-23, tổng cộng 4 ngày
- 昭和の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-04-26 đến 2025-04-29, tổng cộng 4 ngày
- 秋分の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-09-20 đến 2025-09-23, tổng cộng 4 ngày
Năm 2025 có 4 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Nhật Bản có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 5, với tổng cộng 4 ngày nghỉ lễ.