🇯🇵Ngày lễ 2023 của Nhật Bản
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Nhật Bản năm 2023, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 22 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
元日 | 2023-01-01 | 1366 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
元日 (振替休日) | 2023-01-02 | 1365 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
銀行休業日 | 2023-01-02 | 1365 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
銀行休業日 | 2023-01-03 | 1364 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
成人の日 | 2023-01-09 | 1358 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
建国記念の日 | 2023-02-11 | 1325 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 | 2023-02-23 | 1313 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
春分の日 | 2023-03-21 | 1287 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
昭和の日 | 2023-04-29 | 1248 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 | 2023-05-03 | 1244 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
みどりの日 | 2023-05-04 | 1243 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
こどもの日 | 2023-05-05 | 1242 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
海の日 | 2023-07-17 | 1169 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
山の日 | 2023-08-11 | 1144 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
敬老の日 | 2023-09-18 | 1106 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
秋分の日 | 2023-09-23 | 1101 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
スポーツの日 | 2023-10-09 | 1085 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
文化の日 | 2023-11-03 | 1060 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
七五三 | 2023-11-15 | 1048 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
勤労感謝の日 | 2023-11-23 | 1040 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
クリスマス | 2023-12-25 | 1008 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
大晦日 | 2023-12-31 | 1002 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Nhật Bản năm 2023
Nhật Bản có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2023. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
17
Ngày nghỉ lễ
8
Cuối tuần dài tự nhiên
3
Nghỉ bắc cầu
4
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
8 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- 元日: 2022-12-31 đến 2023-01-02, nghỉ liên tục 3 ngày
- 成人の日: 2023-01-07 đến 2023-01-09, nghỉ liên tục 3 ngày
- 憲法記念日: 2023-05-03 đến 2023-05-07, nghỉ liên tục 5 ngày
- 海の日: 2023-07-15 đến 2023-07-17, nghỉ liên tục 3 ngày
- 山の日: 2023-08-11 đến 2023-08-13, nghỉ liên tục 3 ngày
- 敬老の日: 2023-09-16 đến 2023-09-18, nghỉ liên tục 3 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 3 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- 天皇誕生日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2023-02-23 đến 2023-02-26, tổng cộng 4 ngày
- 春分の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2023-03-18 đến 2023-03-21, tổng cộng 4 ngày
- 勤労感謝の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2023-11-23 đến 2023-11-26, tổng cộng 4 ngày
Năm 2023 có 4 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Nhật Bản có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 1, với tổng cộng 3 ngày nghỉ lễ.