🇯🇵Ngày lễ 2020 của Nhật Bản
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Nhật Bản năm 2020, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 23 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
元日 | 2020-01-01 | 2462 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
銀行休業日 | 2020-01-02 | 2461 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
銀行休業日 | 2020-01-03 | 2460 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
成人の日 | 2020-01-13 | 2450 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
建国記念の日 | 2020-02-11 | 2421 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 | 2020-02-23 | 2409 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
天皇誕生日 (振替休日) | 2020-02-24 | 2408 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
春分の日 | 2020-03-20 | 2383 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
昭和の日 | 2020-04-29 | 2343 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 | 2020-05-03 | 2339 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
みどりの日 | 2020-05-04 | 2338 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
こどもの日 | 2020-05-05 | 2337 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
憲法記念日 (振替休日) | 2020-05-06 | 2336 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
海の日 | 2020-07-23 | 2258 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
スポーツの日 | 2020-07-24 | 2257 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
山の日 | 2020-08-10 | 2240 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
敬老の日 | 2020-09-21 | 2198 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
秋分の日 | 2020-09-22 | 2197 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
文化の日 | 2020-11-03 | 2155 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
七五三 | 2020-11-15 | 2143 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
勤労感謝の日 | 2020-11-23 | 2135 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
クリスマス | 2020-12-25 | 2103 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
大晦日 | 2020-12-31 | 2097 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Nhật Bản năm 2020
Nhật Bản có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2020. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
8 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- 成人の日: 2020-01-11 đến 2020-01-13, nghỉ liên tục 3 ngày
- 天皇誕生日: 2020-02-22 đến 2020-02-24, nghỉ liên tục 3 ngày
- 春分の日: 2020-03-20 đến 2020-03-22, nghỉ liên tục 3 ngày
- 憲法記念日: 2020-05-02 đến 2020-05-06, nghỉ liên tục 5 ngày
- 海の日: 2020-07-23 đến 2020-07-26, nghỉ liên tục 4 ngày
- 山の日: 2020-08-08 đến 2020-08-10, nghỉ liên tục 3 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 2 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- 建国記念の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2020-02-08 đến 2020-02-11, tổng cộng 4 ngày
- 文化の日: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2020-10-31 đến 2020-11-03, tổng cộng 4 ngày
Năm 2020 có 2 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Nhật Bản có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 5, với tổng cộng 4 ngày nghỉ lễ.
Ngày của các ngày lễ sau trong năm 2020 chưa được xác định
Nhật Bản vẫn kỷ niệm 1 ngày lễ sau, nhưng chúng được tính theo lịch âm hoặc lịch tôn giáo. Ngày cụ thể trong năm 2020 cần chờ thông báo chính thức nên chưa được đưa vào bảng trên:
- 体育の日
Trang này sẽ tự động cập nhật sau khi có thông báo chính thức. Ngày của các ngày lễ khác không bị ảnh hưởng.