🇩🇪Ngày lễ 2025 của Đức
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Đức năm 2025, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 30 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
Neujahr | 2025-01-01 | 635 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Valentinstag | 2025-02-14 | 591 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Weiberfastnacht | 2025-02-27 | 578 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Rosenmontag | 2025-03-03 | 574 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Faschingsdienstag | 2025-03-04 | 573 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Aschermittwoch | 2025-03-05 | 572 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Gründonnerstag | 2025-04-17 | 529 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Karfreitag | 2025-04-18 | 528 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Ostersonntag | 2025-04-20 | 526 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Ostermontag | 2025-04-21 | 525 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Maifeiertag | 2025-05-01 | 515 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Muttertag | 2025-05-11 | 505 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Christi Himmelfahrt | 2025-05-29 | 487 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Pfingstsonntag | 2025-06-08 | 477 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Pfingstmontag | 2025-06-09 | 476 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Tag der Deutschen Einheit | 2025-10-03 | 360 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Allerheiligen | 2025-11-01 | 331 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Allerseelen | 2025-11-02 | 330 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Sankt Martin (Faschingsbeginn) | 2025-11-11 | 321 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Volkstrauertag | 2025-11-16 | 316 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Buß- und Bettag | 2025-11-19 | 313 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Totensonntag | 2025-11-23 | 309 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
1. Advent | 2025-11-30 | 302 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
2. Advent | 2025-12-07 | 295 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
3. Advent | 2025-12-14 | 288 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
4. Advent | 2025-12-21 | 281 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Heiliger Abend | 2025-12-24 | 278 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
1. Weihnachtstag | 2025-12-25 | 277 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
2. Weihnachtstag | 2025-12-26 | 276 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Silvester | 2025-12-31 | 271 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Đức năm 2025
Đức có 9 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
9
Ngày nghỉ lễ
4
Cuối tuần dài tự nhiên
2
Nghỉ bắc cầu
0
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
4 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- Karfreitag: 2025-04-18 đến 2025-04-21, nghỉ liên tục 4 ngày
- Pfingstmontag: 2025-06-07 đến 2025-06-09, nghỉ liên tục 3 ngày
- Tag der Deutschen Einheit: 2025-10-03 đến 2025-10-05, nghỉ liên tục 3 ngày
- 1. Weihnachtstag: 2025-12-25 đến 2025-12-28, nghỉ liên tục 4 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 2 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- Maifeiertag: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-05-01 đến 2025-05-04, tổng cộng 4 ngày
- Christi Himmelfahrt: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2025-05-29 đến 2025-06-01, tổng cộng 4 ngày
Năm 2025, không có ngày nghỉ lễ nào ở Đức rơi vào cuối tuần, nên tất cả ngày lễ đều mang lại ngày nghỉ thực tế.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 4, với tổng cộng 2 ngày nghỉ lễ.