🇩🇪Đức - Ngày lễ 2026

Xem danh sách ngày lễ của Đức, bao gồm ngày lễ công cộng, ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ học, ngày kỷ niệm và các ngày lễ khác.

Ngày lễ

Tổng cộng 30 ngày lễ

Tên ngày lễNgàyĐếm ngược ngàyLoại

Neujahr

2026-01-01
267 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Weiberfastnacht

2026-02-12
225 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Valentinstag

2026-02-14
223 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Rosenmontag

2026-02-16
221 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Faschingsdienstag

2026-02-17
220 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Aschermittwoch

2026-02-18
219 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Gründonnerstag

2026-04-02
176 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Karfreitag

2026-04-03
175 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Ostersonntag

2026-04-05
173 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Ostermontag

2026-04-06
172 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Maifeiertag

2026-05-01
147 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Muttertag

2026-05-10
138 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Christi Himmelfahrt

2026-05-14
134 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Pfingstsonntag

2026-05-24
124 ngày trước
Ngày kỷ niệm

Pfingstmontag

2026-05-25
123 ngày trước
Ngày lễ công cộng

Tag der Deutschen Einheit

2026-10-03
Còn 8 ngày
Ngày lễ công cộng

Allerheiligen

2026-11-01
Còn 37 ngày
Ngày kỷ niệm

Allerseelen

2026-11-02
Còn 38 ngày
Ngày kỷ niệm

Sankt Martin (Faschingsbeginn)

2026-11-11
Còn 47 ngày
Ngày kỷ niệm

Volkstrauertag

2026-11-15
Còn 51 ngày
Ngày kỷ niệm

Buß- und Bettag

2026-11-18
Còn 54 ngày
Ngày kỷ niệm

Totensonntag

2026-11-22
Còn 58 ngày
Ngày kỷ niệm

1. Advent

2026-11-29
Còn 65 ngày
Ngày kỷ niệm

2. Advent

2026-12-06
Còn 72 ngày
Ngày kỷ niệm

3. Advent

2026-12-13
Còn 79 ngày
Ngày kỷ niệm

4. Advent

2026-12-20
Còn 86 ngày
Ngày kỷ niệm

Heiliger Abend

2026-12-24
Còn 90 ngày
Ngày lễ ngân hàng

1. Weihnachtstag

2026-12-25
Còn 91 ngày
Ngày lễ công cộng

2. Weihnachtstag

2026-12-26
Còn 92 ngày
Ngày lễ công cộng

Silvester

2026-12-31
Còn 97 ngày
Ngày lễ ngân hàng

Tổng quan chế độ nghỉ lễ của Đức

Trang này tổng hợp quy luật ngày lễ của Đức qua các năm. Nếu bạn chỉ cần bảng ngày đầy đủ của một năm cụ thể, hãy chọn năm đó ở phần điều hướng bên dưới.

So sánh ba năm 2025–2027

Cùng một quốc gia nhưng số ngày lễ và cơ hội nghỉ dài mỗi năm mỗi khác; bảng dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ thực tế của từng năm.

NămNgày lễCuối tuần dàiNghỉ bắc cầuTrùng cuối tuần
20259420
20269422
20279314

Ngày lễ đổi ngày mỗi năm

Đức có 4 ngày lễ chính thức rơi vào ngày khác nhau mỗi năm (tính theo âm lịch, lịch tôn giáo hoặc quy tắc “thứ mấy của tuần thứ mấy trong tháng”). Hãy đặc biệt lưu ý những ngày này khi lên kế hoạch sớm:

  • Karfreitag: Năm 2025: 2025-04-18 · Năm 2026: 2026-04-03 · Năm 2027: 2027-03-26
  • Ostermontag: Năm 2025: 2025-04-21 · Năm 2026: 2026-04-06 · Năm 2027: 2027-03-29
  • Christi Himmelfahrt: Năm 2025: 2025-05-29 · Năm 2026: 2026-05-14 · Năm 2027: 2027-05-06
  • Pfingstmontag: Năm 2025: 2025-06-09 · Năm 2026: 2026-05-25 · Năm 2027: 2027-05-17

Ngoài ra còn 5 ngày lễ cố định ngày hằng năm, không chịu ảnh hưởng của các quy tắc trên.

Câu hỏi thường gặp về lịch ngày lễ Đức

Đức một năm có bao nhiêu ngày lễ?

Số lượng ngày lễ mỗi quốc gia khác nhau. Sử dụng công cụ tra cứu lịch ngày lễ của ClockZone, bạn có thể xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Đức, bao gồm thông tin chi tiết về ngày lễ công cộng, ngày lễ ngân hàng và ngày kỷ niệm.