🇩🇪Ngày lễ 2023 của Đức
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Đức năm 2023, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 30 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
Neujahr | 2023-01-01 | 1365 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Valentinstag | 2023-02-14 | 1321 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Weiberfastnacht | 2023-02-16 | 1319 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Rosenmontag | 2023-02-20 | 1315 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Faschingsdienstag | 2023-02-21 | 1314 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Aschermittwoch | 2023-02-22 | 1313 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Gründonnerstag | 2023-04-06 | 1270 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Karfreitag | 2023-04-07 | 1269 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Ostersonntag | 2023-04-09 | 1267 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Ostermontag | 2023-04-10 | 1266 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Maifeiertag | 2023-05-01 | 1245 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Muttertag | 2023-05-14 | 1232 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Christi Himmelfahrt | 2023-05-18 | 1228 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Pfingstsonntag | 2023-05-28 | 1218 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Pfingstmontag | 2023-05-29 | 1217 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Tag der Deutschen Einheit | 2023-10-03 | 1090 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Allerheiligen | 2023-11-01 | 1061 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Allerseelen | 2023-11-02 | 1060 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Sankt Martin (Faschingsbeginn) | 2023-11-11 | 1051 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Volkstrauertag | 2023-11-19 | 1043 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Buß- und Bettag | 2023-11-22 | 1040 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Totensonntag | 2023-11-26 | 1036 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
1. Advent | 2023-12-03 | 1029 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
2. Advent | 2023-12-10 | 1022 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
3. Advent | 2023-12-17 | 1015 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Heiliger Abend | 2023-12-24 | 1008 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
4. Advent | 2023-12-24 | 1008 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
1. Weihnachtstag | 2023-12-25 | 1007 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
2. Weihnachtstag | 2023-12-26 | 1006 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Silvester | 2023-12-31 | 1001 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Đức năm 2023
Đức có 9 ngày nghỉ lễ trong năm 2023. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
9
Ngày nghỉ lễ
4
Cuối tuần dài tự nhiên
2
Nghỉ bắc cầu
1
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
4 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- Karfreitag: 2023-04-07 đến 2023-04-10, nghỉ liên tục 4 ngày
- Maifeiertag: 2023-04-29 đến 2023-05-01, nghỉ liên tục 3 ngày
- Pfingstmontag: 2023-05-27 đến 2023-05-29, nghỉ liên tục 3 ngày
- 1. Weihnachtstag: 2023-12-23 đến 2023-12-26, nghỉ liên tục 4 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 2 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- Christi Himmelfahrt: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2023-05-18 đến 2023-05-21, tổng cộng 4 ngày
- Tag der Deutschen Einheit: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2023-09-30 đến 2023-10-03, tổng cộng 4 ngày
Năm 2023 có 1 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Đức có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 5, với tổng cộng 3 ngày nghỉ lễ.