🇩🇪Ngày lễ 2020 của Đức
Xem danh sách ngày lễ đầy đủ của Đức năm 2020, bao gồm tất cả các ngày nghỉ chính thức, ngày nghỉ ngân hàng, ngày lễ công cộng, kỳ nghỉ học và các ngày kỷ niệm quan trọng.
Ngày lễ
Tổng cộng 30 ngày lễ
| Tên ngày lễ | Ngày | Đếm ngược ngày | Loại |
|---|---|---|---|
Neujahr | 2020-01-01 | 2462 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Valentinstag | 2020-02-14 | 2418 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Weiberfastnacht | 2020-02-20 | 2412 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Rosenmontag | 2020-02-24 | 2408 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Faschingsdienstag | 2020-02-25 | 2407 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Aschermittwoch | 2020-02-26 | 2406 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Gründonnerstag | 2020-04-09 | 2363 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Karfreitag | 2020-04-10 | 2362 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Ostersonntag | 2020-04-12 | 2360 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Ostermontag | 2020-04-13 | 2359 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Maifeiertag | 2020-05-01 | 2341 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Muttertag | 2020-05-10 | 2332 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Christi Himmelfahrt | 2020-05-21 | 2321 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Pfingstsonntag | 2020-05-31 | 2311 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Pfingstmontag | 2020-06-01 | 2310 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Tag der Deutschen Einheit | 2020-10-03 | 2186 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Allerheiligen | 2020-11-01 | 2157 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Allerseelen | 2020-11-02 | 2156 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Sankt Martin (Faschingsbeginn) | 2020-11-11 | 2147 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Volkstrauertag | 2020-11-15 | 2143 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Buß- und Bettag | 2020-11-18 | 2140 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Totensonntag | 2020-11-22 | 2136 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
1. Advent | 2020-11-29 | 2129 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
2. Advent | 2020-12-06 | 2122 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
3. Advent | 2020-12-13 | 2115 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
4. Advent | 2020-12-20 | 2108 ngày trước | Ngày kỷ niệm |
Heiliger Abend | 2020-12-24 | 2104 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
1. Weihnachtstag | 2020-12-25 | 2103 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
2. Weihnachtstag | 2020-12-26 | 2102 ngày trước | Ngày lễ công cộng |
Silvester | 2020-12-31 | 2097 ngày trước | Ngày lễ ngân hàng |
Điểm chính khi lên kế hoạch nghỉ lễ ở Đức năm 2020
Đức có 9 ngày nghỉ lễ trong năm 2020. Các thông tin dưới đây được tính trực tiếp từ ngày lễ trên trang này và có thể giúp bạn sắp xếp kỳ nghỉ.
9
Ngày nghỉ lễ
4
Cuối tuần dài tự nhiên
1
Nghỉ bắc cầu
2
Rơi vào cuối tuần
Cuối tuần dài không cần nghỉ phép
4 đợt nghỉ dưới đây không cần xin phép vì ngày lễ đã nối liền với cuối tuần.
- Karfreitag: 2020-04-10 đến 2020-04-13, nghỉ liên tục 4 ngày
- Maifeiertag: 2020-05-01 đến 2020-05-03, nghỉ liên tục 3 ngày
- Pfingstmontag: 2020-05-30 đến 2020-06-01, nghỉ liên tục 3 ngày
- 1. Weihnachtstag: 2020-12-25 đến 2020-12-27, nghỉ liên tục 3 ngày
Nghỉ 1 ngày để có từ 4 ngày nghỉ liên tiếp
Với 1 cơ hội dưới đây, chỉ cần nghỉ 1 ngày giữa ngày lễ và cuối tuần là có thể tạo thành đợt nghỉ liên tục từ 4 ngày trở lên.
- Christi Himmelfahrt: Sau khi nghỉ phép, nghỉ liên tục từ 2020-05-21 đến 2020-05-24, tổng cộng 4 ngày
Năm 2020 có 2 ngày nghỉ lễ rơi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Việc Đức có bố trí nghỉ bù hay không phụ thuộc vào thông báo chính thức.
Tháng có nhiều ngày lễ nhất là tháng 4, với tổng cộng 2 ngày nghỉ lễ.